Nghĩa tiếng Việt
- Sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly, sự phân biệt.danh từEN-VI Dict
- Sự phân ly.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the history of racial segregation.
-
Segregation harmed trust in the town.
-
racial segregation
sự phân biệt chủng tộc