TanroDictionary Sổ từ

segregationist

/ˌseɡrɪˈɡeɪʃənɪst/

Anh
0

segregationist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân biệt chủng tộc; Người chủ trương phân biệt chủng tộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân biệt chủng tộc.tính từEN-VI Dict
  2. Người chủ trương phân biệt chủng tộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The segregationist policy was widely rejected.

  2. A segregationist spoke at the old meeting.