TanroDictionary

self

/self/

Anh
0

self là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng màu, cùng màu; Một màu (hoa); Cùng loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng màu, cùng màu.tính từEN-VI Dict
  2. Một màu (hoa).tính từEN-VI Dict
  3. Cùng loại.tính từEN-VI Dict
  4. Bản thân mình, cái tôi.danh từEN-VI Dict
  5. Lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân.danh từEN-VI Dict
  6. Hoa đồng màu.danh từEN-VI Dict
  7. , (đùa cợt) bản thân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shirt was self blue and simple.

  2. She chose a self flower for the vase.

  3. This tool has a self handle for easy use.

  4. The consciousness of self is a deep topic.

  5. You should not focus only on your self.