Nghĩa tiếng Việt
- Tự lập, tự tay làm nên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He became a successful self-made man in his city.
-
self-made man
người tự lập (có hàm ý tầm thường)
/ˈsɛlfˈmeɪd/
self-made là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự lập, tự tay làm nên.
He became a successful self-made man in his city.
self-made man
người tự lập (có hàm ý tầm thường)