sen
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Đồng xen (một xu, tiền Nhật). EN-VI Dict
Ví dụ
- He found a sen in the drawer.
sen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ và dùng làm thuốc; Hương hoa sen; Hạt sen.
Chè sen.
Mứt sen.
Tâm sen.
Thằng ở con sen.