TanroDictionary

sen

Việt
0

sen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ và dùng làm thuốc; Hương hoa sen; Hạt sen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ và dùng làm thuốc.danh từWiktionary
  2. Hương hoa sen.danh từWiktionary
  3. Hạt sen.danh từWiktionary
  4. Đầy tớ gái trong gia đình khá giả thời trước Cách mạng Tháng Tám.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chè sen.

  2. Mứt sen.

  3. Tâm sen.

  4. Thằng ở con sen.

Cách đọc khác của 「sen」

sen

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đồng xen (một xu, tiền Nhật). EN-VI Dict

Ví dụ

  • He found a sen in the drawer.