Nghĩa tiếng Việt
- Để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được.động từWiktionary
- Lơi ra, không chú ý, không trông nom đến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sểnh một tên cướp.
-
Con thú bị sểnh mồi.
-
Để sểnh món lợi lớn
(kng.).
-
Mới sểnh ra một tí đã hỏng việc.
-
Sểnh mắt là tai nạn xảy ra như chơi.