TanroDictionary Sổ từ

sểnh

Việt
0

sểnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được; Lơi ra, không chú ý, không trông nom đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được.động từWiktionary
  2. Lơi ra, không chú ý, không trông nom đến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sểnh một tên cướp.

  2. Con thú bị sểnh mồi.

  3. Để sểnh món lợi lớn

    (kng.).

  4. Mới sểnh ra một tí đã hỏng việc.

  5. Sểnh mắt là tai nạn xảy ra như chơi.