TanroDictionary

sensible

/ˈsensəbl/

Anh
0

sensible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được; Dễ nhận thấy; Có cảm giác, cảm thấy, có ý thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ nhận thấy.tính từEN-VI Dict
  3. Có cảm giác, cảm thấy, có ý thức.tính từEN-VI Dict
  4. Biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn.tính từEN-VI Dict
  5. Nhạy.tính từEN-VI Dict
  6. Dễ cảm động; nhạy cảm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sensible result helped everyone.

  2. There is a sensible difference between these two plans.

  3. He is sensible of your kindness toward his family.

  4. We need to reach a sensible compromise today.

  5. The scale maintains a sensible balance for everyone.