TanroDictionary Sổ từ

sensibleness

/ˈsɛntsəbəlnəs/

Anh
0

sensibleness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể cảm thấy được; Sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan, sự hợp lý, sự đúng đắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể cảm thấy được.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan, sự hợp lý, sự đúng đắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sensibleness of the idea won support.

  2. The sensibleness of her plan was clear.