Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể cảm thấy được.danh từEN-VI Dict
- Sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan, sự hợp lý, sự đúng đắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sensibleness of the idea won support.
-
The sensibleness of her plan was clear.