TanroDictionary

sentry

/ˈsentri/

Anh
0

sentry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính gác; Sự canh gác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính gác.danh từEN-VI Dict
  2. Sự canh gác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sentry watched the gate all night.

  2. The soldier must keep sentry during the night.

  3. to keep sentry

    canh gác

  4. to relieve sentry

    đổi gác, thay phiên gác