Nghĩa tiếng Việt
- Đồng xêquin (tiền vàng ở Vơ-ni-zơ).danh từEN-VI Dict
- Xêquin (đồ trang sức hình bản tròn như đồng xu, đeo ở áo... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trader counted the old sequyn carefully.
-
Her dress sparkled with a row of sequyn.