TanroDictionary

shape

/ʃeɪp/

Anh
0

shape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình, hình dạng, hình thù; Sự thể hiện cụ thể; Loại, kiểu, hình thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình, hình dạng, hình thù.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thể hiện cụ thể.danh từEN-VI Dict
  3. Loại, kiểu, hình thức.danh từEN-VI Dict
  4. Sự sắp xếp, sự sắp đặt.danh từEN-VI Dict
  5. Bóng, bóng ma.danh từEN-VI Dict
  6. Khuôn, mẫu.danh từEN-VI Dict
  7. Thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn.danh từEN-VI Dict
  8. Các (đê) đôn.danh từEN-VI Dict
  9. Nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình.động từEN-VI Dict
  10. Uốn nắn.động từEN-VI Dict
  11. Đặt ra, thảo ra (kế hoạch).động từEN-VI Dict
  12. Định đường, định hướng.động từEN-VI Dict
  13. Hình thành, thành hình.động từEN-VI Dict
  14. Có triển vọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This round table is perfectly spherical in shape.

  2. Her plan finally took shape during the meeting.

  3. He received a reward in the shape of gold.

  4. I need to get my ideas into shape soon.

  5. A dark shape loomed through the thick mist.