Nghĩa tiếng Việt
- Hình, hình dạng, hình thù.danh từEN-VI Dict
- Sự thể hiện cụ thể.danh từEN-VI Dict
- Loại, kiểu, hình thức.danh từEN-VI Dict
- Sự sắp xếp, sự sắp đặt.danh từEN-VI Dict
- Bóng, bóng ma.danh từEN-VI Dict
- Khuôn, mẫu.danh từEN-VI Dict
- Thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn.danh từEN-VI Dict
- Các (đê) đôn.danh từEN-VI Dict
- Nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình.động từEN-VI Dict
- Uốn nắn.động từEN-VI Dict
- Đặt ra, thảo ra (kế hoạch).động từEN-VI Dict
- Định đường, định hướng.động từEN-VI Dict
- Hình thành, thành hình.động từEN-VI Dict
- Có triển vọng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This round table is perfectly spherical in shape.
-
Her plan finally took shape during the meeting.
-
He received a reward in the shape of gold.
-
I need to get my ideas into shape soon.
-
A dark shape loomed through the thick mist.