Nghĩa tiếng Việt
- Sự bị sốc vì tiếng đại bác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report described the shell-shock clearly.
/ˈʃɛlˈʃɑːk/
shell-shock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bị sốc vì tiếng đại bác.
The report described the shell-shock clearly.