TanroDictionary Sổ từ

shell-shocked

/ˈʃɛlˈʃɑːkəd/

Anh
0

shell-shocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị sốc vì tiếng súng đại bác; Bị suy nhược thần kinh vì chiến đấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị sốc vì tiếng súng đại bác.tính từEN-VI Dict
  2. Bị suy nhược thần kinh vì chiến đấu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt shell-shocked after the loud noise.

  2. The shell-shocked soldier needed rest.