TanroDictionary

shellac

/ʃəˈlæk/

Anh
0

shellac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Senlăc; Quét senlăc; , (từ lóng) đánh gục, đánh bại hoàn toàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Senlăc.danh từEN-VI Dict
  2. Quét senlăc.động từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) đánh gục, đánh bại hoàn toàn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table had a shiny shellac finish.

  2. She shellacked the wooden box carefully.

  3. Our team shellacked the visitors in the final game.