Nghĩa tiếng Việt
- Cứt, phân.danh từEN-VI Dict
- Bệnh ỉa chảy.danh từEN-VI Dict
- Rác rưởi.danh từEN-VI Dict
- Cái hay nhất loại đó.danh từEN-VI Dict
- Chuyện vô nghĩa, chuyện nhảm nhí.danh từEN-VI Dict
- Đàn ông đáng khinh.danh từEN-VI Dict
- Ma túy.danh từEN-VI Dict
- Đi ỉa.động từEN-VI Dict
- Ỉa ra.động từEN-VI Dict
- Khiếp sợ.động từEN-VI Dict
- Bài tiết, thải ra.động từEN-VI Dict
- Lừa gạt (một cách chọc).động từEN-VI Dict
- Mẹ kiếp!OEN-VI Dict
- Tỏ ý bất mãn hay ngạc nhiên.OEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the shit in a drawer.
-
The shit was mentioned in the report.
-
She saw the shit near the door.
-
He is a real shit of a man.
-
She tried to shit the issue.