TanroDictionary

shit

/ʃɪt/

Anh
0

shit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứt, phân; Bệnh ỉa chảy; Rác rưởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứt, phân.danh từEN-VI Dict
  2. Bệnh ỉa chảy.danh từEN-VI Dict
  3. Rác rưởi.danh từEN-VI Dict
  4. Cái hay nhất loại đó.danh từEN-VI Dict
  5. Chuyện vô nghĩa, chuyện nhảm nhí.danh từEN-VI Dict
  6. Đàn ông đáng khinh.danh từEN-VI Dict
  7. Ma túy.danh từEN-VI Dict
  8. Đi ỉa.động từEN-VI Dict
  9. Ỉa ra.động từEN-VI Dict
  10. Khiếp sợ.động từEN-VI Dict
  11. Bài tiết, thải ra.động từEN-VI Dict
  12. Lừa gạt (một cách chọc).động từEN-VI Dict
  13. Mẹ kiếp!OEN-VI Dict
  14. Tỏ ý bất mãn hay ngạc nhiên.OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the shit in a drawer.

  2. The shit was mentioned in the report.

  3. She saw the shit near the door.

  4. He is a real shit of a man.

  5. She tried to shit the issue.