Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She shitted on the floor by mistake.
/ˈʃɪtəd/
shitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shit.
She shitted on the floor by mistake.