Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của shockđộng từEN-VI Dict
- Chướng, khó coi.tính từEN-VI Dict
- Làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của shockđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The news was shocking to everyone there.
-
His shocking behavior surprised all the guests.
-
The shocking news spread quickly through the town.
-
shocking behaviour
thái độ chướng, thái độ khó coi
-
shocking news
tin làm sửng sốt