TanroDictionary

shocking

/ˈʃɒkɪŋ/

Anh
0

shocking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của shock; Chướng, khó coi; Làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của shockđộng từEN-VI Dict
  2. Chướng, khó coi.tính từEN-VI Dict
  3. Làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của shockđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The news was shocking to everyone there.

  2. His shocking behavior surprised all the guests.

  3. The shocking news spread quickly through the town.

  4. shocking behaviour

    thái độ chướng, thái độ khó coi

  5. shocking news

    tin làm sửng sốt