Nghĩa tiếng Việt
- Tính chướng tai gai mắt; sự khó coi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shockingness of the mess surprised everyone.
/ˈʃɒkɪŋnəs/
shockingness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chướng tai gai mắt; sự khó coi.
The shockingness of the mess surprised everyone.