Nghĩa tiếng Việt
- Sự bày tỏ.danh từEN-VI Dict
- Sự trưng bày; cuộc triển lãm.danh từEN-VI Dict
- Sự phô trương, sự khoe khoang.danh từEN-VI Dict
- Cuộc biểu diễn.danh từEN-VI Dict
- Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.danh từEN-VI Dict
- Cơ hội, dịp.danh từEN-VI Dict
- Nước đầu ối.danh từEN-VI Dict
- Việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) trận đánh, chiến dịch.danh từEN-VI Dict
- Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.động từEN-VI Dict
- Tỏ ra, tỏ rõ.động từEN-VI Dict
- Chỉ, bảo, dạy.động từEN-VI Dict
- Dẫn, dắt.động từEN-VI Dict
- Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They voted by show of hands in class.
-
The art show opened on Friday night.
-
The garden offered a fine show of blossom.
-
We went to see a film show last night.
-
He bought that expensive car just for show.