Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo lê chân.danh từEN-VI Dict
- Sự xáo bài; lượt xáo bài.danh từEN-VI Dict
- Sự xáo trộn.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối.danh từEN-VI Dict
- Lê (chân); lê chân.động từEN-VI Dict
- Xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài.động từEN-VI Dict
- Xáo trộn, trộn lẫn.động từEN-VI Dict
- Bỏ, đổ, trút (trách nhiệm).động từEN-VI Dict
- Lúng túng mặc vội vào; (+ off) lúng túng cởi vội ra.động từEN-VI Dict
- Luôn luôn đổi chỗ, luôn luôn xê dịch.động từEN-VI Dict
- Thay đổi ý kiến, dao động.động từEN-VI Dict
- Tìm cách thoái thác, tìm cách lẩn tránh; lừa dối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a slow shuffle in the hallway.
-
He gave the cards a quick shuffle.
-
The shuffle of papers filled the room.
-
His answer sounded like a shuffle to avoid work.
-
They shuffled along after the long walk.