Nghĩa tiếng Việt
- Người luôn luôn đổi chỗ.danh từEN-VI Dict
- Người hay thay đổi ý kiến, người hay dao động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shuffler changed seats again during class.
-
The shuffler changed his mind often.
/ˈʃəfəlɜː/
shuffler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người luôn luôn đổi chỗ; Người hay thay đổi ý kiến, người hay dao động.
The shuffler changed seats again during class.
The shuffler changed his mind often.