TanroDictionary

shut

/ʃʌt/

Anh
0

shut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm; Kẹp, chẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm.động từEN-VI Dict
  2. Kẹp, chẹt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please shut the door before you leave the room.

  2. She shut the box carefully.

  3. to shut a door

    đóng cửa

  4. to shut a book

    gập sách

  5. to shut one's mouth

    ngậm miệng lại, câm miệng