Nghĩa tiếng Việt
- Loại trừ, gạt ra ngoài.động từEN-VI Dict
- Không cho người chơi hoặc đội bóng ghi bàn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You have to shut your feelings out to deal with it.
-
The Dodgers shut out the Giants 3-0.
/ʃˈʌt ˈaʊt/
shut out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại trừ, gạt ra ngoài; Không cho người chơi hoặc đội bóng ghi bàn.
You have to shut your feelings out to deal with it.
The Dodgers shut out the Giants 3-0.