Nghĩa tiếng Việt
- Rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên, len lén đi xiên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat sidled closer to the chair.
/ˈsaɪdl/
sidle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên, len lén đi xiên.
The cat sidled closer to the chair.