TanroDictionary Sổ từ

sidles

/sˈaɪdəlz/

Anh
0

sidles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sidle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sidleđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child sidles closer to the window.