TanroDictionary

simper

/ˈsɪmpə(r)/

Anh
0

simper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nụ cười điệu, nụ cười màu mè; Cười ngờ nghệch; Tỏ (sự đồng ý... ) bằng nụ cười điệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nụ cười điệu, nụ cười màu mè.danh từEN-VI Dict
  2. Cười ngờ nghệch.động từEN-VI Dict
  3. Tỏ (sự đồng ý... ) bằng nụ cười điệu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her simper annoyed the teacher.

  2. He simpered when asked a hard question.

  3. She simpered agreement and said nothing.