Nghĩa tiếng Việt
- Sự cháy sém.danh từEN-VI Dict
- Chỗ cháy sém.danh từEN-VI Dict
- Làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui.động từEN-VI Dict
- Làm tổn thương, làm tổn hại.động từEN-VI Dict
- Cháy sém.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a singe on the cloth.
-
A small singe marked the sleeve.
-
Be careful not to singe your hair.
-
The hot pan can singe your hand.
-
The paper began to singe at the edge.