Nghĩa tiếng Việt
- Sự chìm; sự đánh chìm.danh từEN-VI Dict
- Sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống; sự sa lầy.danh từEN-VI Dict
- Sự đào giếng.danh từEN-VI Dict
- Sự đầu tư.danh từEN-VI Dict
- Sự nôn nao (vì đói, sợ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sinking heart showed his fear.
-
We felt a sinking in the elevator.
-
The team began sinking a new well.
-
The sinking helped the company grow.
-
He felt a sinking from hunger.