Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi.động từEN-VI Dict
- Đậu (chim).động từEN-VI Dict
- Ấp (gà mái).động từEN-VI Dict
- Họp, nhóm họp.động từEN-VI Dict
- Vừa, hợp (quần áo).động từEN-VI Dict
- Ngồi, cưỡi.động từEN-VI Dict
- Đặt (đứa trẻ) ngồi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We like to sit round the fire at night.
-
The bird will sit on the branch.
-
The hen wants to sit on her warm eggs.
-
The committee will sit tomorrow afternoon.
-
That jacket sits well on him.