TanroDictionary

sit

/sɪt/

Anh
0

sit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi; Đậu (chim); Ấp (gà mái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi.động từEN-VI Dict
  2. Đậu (chim).động từEN-VI Dict
  3. Ấp (gà mái).động từEN-VI Dict
  4. Họp, nhóm họp.động từEN-VI Dict
  5. Vừa, hợp (quần áo).động từEN-VI Dict
  6. Ngồi, cưỡi.động từEN-VI Dict
  7. Đặt (đứa trẻ) ngồi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We like to sit round the fire at night.

  2. The bird will sit on the branch.

  3. The hen wants to sit on her warm eggs.

  4. The committee will sit tomorrow afternoon.

  5. That jacket sits well on him.