Nghĩa tiếng Việt
- Đàn xita (đàn dây Ân độ giống ghi-ta, có cần đàn dài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a sitar for music class.
/sɪˈtɑː(r)/
sitar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn xita (đàn dây Ân độ giống ghi-ta, có cần đàn dài).
He bought a sitar for music class.