TanroDictionary

sitar

/sɪˈtɑː(r)/

Anh
0

sitar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn xita (đàn dây Ân độ giống ghi-ta, có cần đàn dài).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn xita (đàn dây Ân độ giống ghi-ta, có cần đàn dài).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought a sitar for music class.