TanroDictionary

situation

/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/

Anh
0

situation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị trí, địa thế; Tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái; Chỗ làm, việc làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trí, địa thế.danh từEN-VI Dict
  2. Tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ làm, việc làm.danh từEN-VI Dict
  4. Điểm nút (của kịch).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This hotel is unrivalled for situation near the beach.

  2. I found myself in an embarrassing situation at the party.

  3. He managed to find a situation that suits his skills.

  4. The situation in the play changed quickly.

  5. unrivalled for situation

    địa thế đẹp không đâu bằng