Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của situation comedydanh từWiktionary
Ví dụ
-
The situation comedies that play at midnight are boring.
Những bộ kịch tình huống chiếu vào nửa đêm chán đấy.
situation comedies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của situation comedy.
The situation comedies that play at midnight are boring.
Những bộ kịch tình huống chiếu vào nửa đêm chán đấy.