TanroDictionary

skill

/skɪl/

Anh
0

skill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo; Đáng kể, thành vấn đề; (thường dùng dưới dạng danh từ: skilling) huấn luyện (một người công nhân) làm một việc gì đó cụ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo.danh từEN-VI Dict
  2. Đáng kể, thành vấn đề.động từEN-VI Dict
  3. (thường dùng dưới dạng danh từ: skilling) huấn luyện (một người công nhân) làm một việc gì đó cụ thể.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I go to a class every weekend to help me improve on my writing skills.

  2. He will skill the files later.

  3. The company will skill the new workers.

  4. There is a lack of basic skill

    thiếu việc huấn luyện căn bản cho công nhân.