TanroDictionary Sổ từ

skillet

/ˈskɪlɪt/

Anh
0

skillet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoong nhỏ có cán (thường có ba chân); Chảo rán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoong nhỏ có cán (thường có ba chân).danh từEN-VI Dict
  2. Chảo rán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the skillet today.