Nghĩa tiếng Việt
- Sự trượt.danh từEN-VI Dict
- Đường trượt trên tuyết.danh từEN-VI Dict
- Mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...).danh từEN-VI Dict
- Khe trượt; bộ phận trượt (trong máy).danh từEN-VI Dict
- Bản kính mang vật (ở kính hiển vi).danh từEN-VI Dict
- Bản kính dương (đèn chiếu).danh từEN-VI Dict
- Luyến ngắt.danh từEN-VI Dict
- Cầu tuột.danh từEN-VI Dict
- Ảnh chiếu (trên bản tường trình).danh từEN-VI Dict
- Trượt, tuột, chuyển động nhẹ nhàng.động từEN-VI Dict
- Lướt qua, đi lướt.động từEN-VI Dict
- Đi qua, trôi qua.động từEN-VI Dict
- Rơi vào, sa ngã.động từEN-VI Dict
- Luyến.động từEN-VI Dict
- Bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy trượt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The slide made the children laugh loudly.
-
We rode the slide after the snowfall.
-
The box rolled down the wooden slide.
-
The machine has a slide that moves smoothly.
-
Place the sample on the slide carefully.