Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê).danh từEN-VI Dict
- + on, away) đi ì ạch, đi nặng nề vất vả.danh từEN-VI Dict
- Làm việc hăm hở, làm việc say mê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hit a hard slog in training.
-
We slog home through the mud.
-
It was a long slog to reach the top.
-
to slog away at one's English
say mê học tiếng Anh