Nghĩa tiếng Việt
- Người đấm vong mạng, người đánh ẩu (quyền Anh, crickê).danh từEN-VI Dict
- Người đi ì ạch, người đi nặng nề vất vả.danh từEN-VI Dict
- Người làm hăm hở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The slogger kept swinging even when tired.
-
The slogger walked home with heavy steps.
-
She is a slogger who finishes every task.