TanroDictionary

slow

/sləʊ/

Anh
0

slow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chậm, chậm chạp; Trì độn, không nhanh trí; Buồn tẻ, kém vui.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậm, chậm chạp.tính từEN-VI Dict
  2. Trì độn, không nhanh trí.tính từEN-VI Dict
  3. Buồn tẻ, kém vui.tính từEN-VI Dict
  4. Mở nhỏ (ống kính máy ảnh).tính từEN-VI Dict
  5. Cháy lom rom.tính từEN-VI Dict
  6. Không nảy.tính từEN-VI Dict
  7. Chậm, chầm chậm.DEN-VI Dict
  8. Làm chậm lại, làm trì hoãn.động từEN-VI Dict
  9. Đi chậm lại, chạy chậm lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please drive at a slow pace on this road.

  2. He was often considered slow of wit by others.

  3. The movie was too slow and very boring.

  4. The slow lens gave a darker image.

  5. We watched the slow fire burn in the hearth.