TanroDictionary Sổ từ

slowdown

/ˈsləʊdaʊn/

Anh
0

slowdown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chậm lại, sự làm chậm lại; Sự giảm tốc độ sản xuất (công nghiệp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chậm lại, sự làm chậm lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giảm tốc độ sản xuất (công nghiệp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A slowdown hurt the busy factory.

  2. The slowdown reduced weekly output.