Nghĩa tiếng Việt
- Bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu.danh từEN-VI Dict
- (nghĩa cổ) Phần, phần chia.danh từEN-VI Dict
- Thức ăn nhẹ, thường là đóng gói.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I ate a snack before the long walk.
-
Each player received a snack of the profit.
-
She packed a snack for the bus ride.