Nghĩa tiếng Việt
- Ăn vặt (món gì đó giữa các bữa chính).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She likes to snack on fresh fruits and roasted nuts while studying.
/ˈsnæk ɒn/
snack on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn vặt (món gì đó giữa các bữa chính).
She likes to snack on fresh fruits and roasted nuts while studying.