Nghĩa tiếng Việt
- Vuôi, mũi thò lò.danh từEN-VI Dict
- Thằng chó đểu, thằng đáng khinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wiped the snot from his nose.
-
Don't act like a snot in front of others.
/snɒt/
snot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuôi, mũi thò lò; Thằng chó đểu, thằng đáng khinh.
He wiped the snot from his nose.
Don't act like a snot in front of others.