TanroDictionary Sổ từ

snottiness

/ˈsnɑːtinəs/

Anh
0

snottiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thò lò mũi xanh; Tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng; Tính chó đểu, tính đáng khinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thò lò mũi xanh.danh từEN-VI Dict
  2. Tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chó đểu, tính đáng khinh.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) kiêu kỳ, làm bộ làm tịchdanh từEN-VI Dict
  5. xấc xược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His snottiness annoyed everyone at dinner.

  2. Her snottiness was worse when she was hungry.

  3. The snottiness of his remark was hard to ignore.

  4. His snottiness made him seem too proud.

  5. His snottiness came out in a rude tone.