Nghĩa tiếng Việt
- Không say rượu, không say xỉn.tính từEN-VI Dict
- Điềm tĩnh.tính từEN-VI Dict
- Điềm đạm.tính từEN-VI Dict
- Đúng mức, khiêm tốn.tính từEN-VI Dict
- Nhã, không loè loẹt (màu sắc), ảm đạm, chán nản.tính từEN-VI Dict
- Làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu.động từEN-VI Dict
- Làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo...động từEN-VI Dict
- Làm (màu sắc) bớt loè loẹt.động từEN-VI Dict
- Tỉnh rượu, hết say.động từEN-VI Dict
- trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I promised to stay sober during the party.
-
On sober reflection, I decided to stay home.
-
She gave a sober answer.
-
They gave us a sober estimate of the costs.
-
She wore a dress in a sober color.