TanroDictionary

sober

/ˈsəʊbə(r)/

Anh
0

sober là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không say rượu, không say xỉn; Điềm tĩnh; Điềm đạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không say rượu, không say xỉn.tính từEN-VI Dict
  2. Điềm tĩnh.tính từEN-VI Dict
  3. Điềm đạm.tính từEN-VI Dict
  4. Đúng mức, khiêm tốn.tính từEN-VI Dict
  5. Nhã, không loè loẹt (màu sắc), ảm đạm, chán nản.tính từEN-VI Dict
  6. Làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu.động từEN-VI Dict
  7. Làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo...động từEN-VI Dict
  8. Làm (màu sắc) bớt loè loẹt.động từEN-VI Dict
  9. Tỉnh rượu, hết say.động từEN-VI Dict
  10. trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I promised to stay sober during the party.

  2. On sober reflection, I decided to stay home.

  3. She gave a sober answer.

  4. They gave us a sober estimate of the costs.

  5. She wore a dress in a sober color.