Nghĩa tiếng Việt
- Bít tất ngắn cổ.danh từEN-VI Dict
- Giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch.danh từEN-VI Dict
- Để lót (để vào trong giày cho ấm).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) quà vặt.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì).động từEN-VI Dict
- Hay ăn quà vặt.danh từEN-VI Dict
- Cái ném.danh từEN-VI Dict
- Cái đấm, cái thụi, cái thoi.danh từEN-VI Dict
- Ném (đá vào ai).động từEN-VI Dict
- Đấm, thụi, thoi.động từEN-VI Dict
- Để, gửi.động từEN-VI Dict
- Trúng, đúng vào.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
My sock has a hole.
-
The old play featured a funny sock.
-
Put a sock in the shoe.
-
He bought a sock at the stall.
-
She socked him a small gift.