TanroDictionary

sock

/sɒk/

Anh
0

sock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bít tất ngắn cổ; Giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch; Để lót (để vào trong giày cho ấm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bít tất ngắn cổ.danh từEN-VI Dict
  2. Giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch.danh từEN-VI Dict
  3. Để lót (để vào trong giày cho ấm).danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) quà vặt.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì).động từEN-VI Dict
  6. Hay ăn quà vặt.danh từEN-VI Dict
  7. Cái ném.danh từEN-VI Dict
  8. Cái đấm, cái thụi, cái thoi.danh từEN-VI Dict
  9. Ném (đá vào ai).động từEN-VI Dict
  10. Đấm, thụi, thoi.động từEN-VI Dict
  11. Để, gửi.động từEN-VI Dict
  12. Trúng, đúng vào.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My sock has a hole.

  2. The old play featured a funny sock.

  3. Put a sock in the shoe.

  4. He bought a sock at the stall.

  5. She socked him a small gift.