Nghĩa tiếng Việt
- Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt.tính từEN-VI Dict
- Nhẵn, mịn, mượt.tính từEN-VI Dict
- Dịu, ôn hoà.tính từEN-VI Dict
- Không loè loẹt, dịu.tính từEN-VI Dict
- Nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn.tính từEN-VI Dict
- Yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả.tính từEN-VI Dict
- Yên, êm đềm.tính từEN-VI Dict
- Có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm.tính từEN-VI Dict
- Tình yêu, (thuộc) chuyện trai gái.tính từEN-VI Dict
- Mưa, ẩm ướt, ướt át.tính từEN-VI Dict
- Không có muối khoáng (nước ăn).tính từEN-VI Dict
- Mềm hoá (âm).tính từEN-VI Dict
- Dễ dàng.tính từEN-VI Dict
- Khờ khạo, ngờ nghệch.tính từEN-VI Dict
- Chỗ mềm; vật mềm.danh từEN-VI Dict
- Người nhu nhược; người ẻo lả.danh từEN-VI Dict
- Nhẹ nhàng.DEN-VI Dict
- Mềm mỏng, yếu ớt, ẻo lả.DEN-VI Dict
- Chờ một tí!; Im! câm!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
This bread is as soft as butter.
-
She has very soft skin after the bath.
-
We enjoyed a soft winter last year.
-
The room was painted in soft colors.
-
I can hear the soft rain outside.