TanroDictionary

soft

/sɒft/

Anh
0

soft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt; Nhẵn, mịn, mượt; Dịu, ôn hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt.tính từEN-VI Dict
  2. Nhẵn, mịn, mượt.tính từEN-VI Dict
  3. Dịu, ôn hoà.tính từEN-VI Dict
  4. Không loè loẹt, dịu.tính từEN-VI Dict
  5. Nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn.tính từEN-VI Dict
  6. Yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả.tính từEN-VI Dict
  7. Yên, êm đềm.tính từEN-VI Dict
  8. Có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm.tính từEN-VI Dict
  9. Tình yêu, (thuộc) chuyện trai gái.tính từEN-VI Dict
  10. Mưa, ẩm ướt, ướt át.tính từEN-VI Dict
  11. Không có muối khoáng (nước ăn).tính từEN-VI Dict
  12. Mềm hoá (âm).tính từEN-VI Dict
  13. Dễ dàng.tính từEN-VI Dict
  14. Khờ khạo, ngờ nghệch.tính từEN-VI Dict
  15. Chỗ mềm; vật mềm.danh từEN-VI Dict
  16. Người nhu nhược; người ẻo lả.danh từEN-VI Dict
  17. Nhẹ nhàng.DEN-VI Dict
  18. Mềm mỏng, yếu ớt, ẻo lả.DEN-VI Dict
  19. Chờ một tí!; Im! câm!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This bread is as soft as butter.

  2. She has very soft skin after the bath.

  3. We enjoyed a soft winter last year.

  4. The room was painted in soft colors.

  5. I can hear the soft rain outside.