TanroDictionary

soften

/ˈsɒfn/

Anh
0

soften là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho mềm, làm cho dẻo; Làm cho dịu đi; Làm cho yếu đi, làm nhụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho mềm, làm cho dẻo.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho dịu đi.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho yếu đi, làm nhụt.động từEN-VI Dict
  4. Mềm đi.động từEN-VI Dict
  5. Yếu đi, dịu đi.động từEN-VI Dict
  6. Trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Warm water can soften hard butter.

  2. These curtains soften the light in the room.

  3. He tried to soften her will with kind words.

  4. The cloth will soften after a few washes.

  5. His anger began to soften after lunch.