Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc.động từEN-VI Dict
- Làm cho vững chắc, củng cố.động từEN-VI Dict
- Đặc lại, rắn lại, đông đặc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cold air will solidify the jelly.
-
We need to solidify our friendship over time.
-
The soup began to solidify on the stove.
-
to solidify friendship
củng cố tình bạn.