Nghĩa tiếng Việt
- Nào đó.tính từEN-VI Dict
- Một ít, một vài, dăm ba.tính từEN-VI Dict
- Khá nhiều, đáng kể.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò.tính từEN-VI Dict
- Một vài, một ít (người, cái gì).danh từEN-VI Dict
- Đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi.DEN-VI Dict
- Khoảng chừng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please ask some experienced person for help.
-
Would you like to drink some water?
-
We have some time left.
-
That is some amazing work you did.
-
Some people agree with our new plan.