Nghĩa tiếng Việt
- Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó.danh từEN-VI Dict
- Điều này, việc này.danh từEN-VI Dict
- Cái đúng, cái có lý.danh từEN-VI Dict
- Chức vị nào đó; người có chức nào đó; tầm quan trọng nào đó.danh từEN-VI Dict
- Something like (thông tục) mới thật là.DEN-VI Dict
- Hơi hơi, gọi là, chút ít.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I want to learn something from your experience.
-
I have something important to tell you now.
-
There is something in what you said earlier.
-
He has something in that high office position.
-
This cake is something like a dream.